sir william rowan hamilton

sir william rowan hamilton

Sir William Rowan Hamilton writes mathematical equations on a blackboard.

Định nghĩa

Danh từ riêng - Sir William Rowan Hamilton một nhà toán học người Ireland, sống từ năm 1806 đến năm 1865. Ông nổi tiếng với những đóng góp quan trọng trong lĩnh vực đại số, hình học, học, đặc biệt phát minh ra số phức đại số quaternion (một hệ thống số mở rộng số phức).

dụ sử dụng
  • (Sir William Rowan Hamilton nổi tiếng nhất đã khám phá ra quaternion.)
  • (Công trình của Sir William Rowan Hamilton đã ảnh hưởng lớn đến vật kỹ thuật hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hamiltonian (Danh từ): Trong vật , "Hamiltonian" một hàm số mô tả năng lượng toàn phần của một hệ thống, được đặt theo tên của ông.

    • The Hamiltonian of a system determines its dynamics. (Hamiltonian của một hệ thống xác định động lực học của .)
  • Hamiltonian mechanics (Danh từ): Một nhánh của học cổ điển do Hamilton phát triển.

    • Hamiltonian mechanics is a reformulation of classical mechanics. ( học Hamilton một sự tái cấu trúc của học cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Hamiltonian (adj): Thuộc về Hamilton hoặc liên quan đến công trình của ông.

    • The Hamiltonian path problem is a classic in graph theory. (Bài toán đường đi Hamilton một bài toán kinh điển trong lý thuyết đồ thị.)
  • Quaternion (n): Hệ thống số do Hamilton phát minh, mở rộng số phức.

    • Quaternions are used in 3D computer graphics for rotations. (Quaternion được sử dụng trong đồ họa máy tính 3D để xoay đối tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng. Tuy nhiên, có thể mô tả ông : nhà toán học người Ireland, người phát minh ra quaternion.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến tên riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp. Tuy nhiên, trong toán học, cụm từ "Hamiltonian cycle" (chu trình Hamilton) "Hamiltonian path" (đường đi Hamilton) các thuật ngữ phổ biến.
    • A Hamiltonian cycle visits every vertex exactly once. (Chu trình Hamilton đi qua mỗi đỉnh đúng một lần.)